SOI CAU TONG HOP

ngày
BẢNG CẦU RÚT GỌN CẦU
0: 01 02 03 04 07 08 09
1: 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
2: 24 29
3: 30 31 32 33 34 37 38 39
4: 40 42 44 45 47 48 49
5: 50 51 52 53 54 55 57 59
6: 60 62 69
7: 70 73 74 78
8: 80 82 83 84 85 87 88
9: 90 93 94 97 98 99
Hướng dẫn cách soi cầu:
- Số ngày thống kê: Số ngày CAU chạy, số ngày để trống thì ra được tất cả các CAU tồn tại theo số ngày thống kê.
- CAU của số: Chọn 1 số muốn xem(00-99) theo số ngày thống kê.
- Kiểu SOI: soi theo 1 số dạng đặc biệt.
Ví dụ:

- Để tìm tất cả các cặp cầu trong 5 ngày, nhập số ngày thống kê là 5, CAU của số để trống, Nhấn nút xem kết quả
- Để tìm tất cả các cặp cầu trong 5 ngày, của số:55, nhập số ngày thống kê là 5, CAU của số nhập:55, Nhấn nút xem kết quả
- Để tìm tất cả các cặp cầu trong 5 ngày theo dạng Cầu 2 nháy: Nhập số ngày thống kê là 5, CAU của số để trống, kiểu soi chọn: Cầu về 2 nháy.
Lịch kết quả
lich thang Hôm nay thang sau

Thứ Tư, ngày 30 tháng 09 năm 2020

Âm Lịch

Ngày 14 (Bính Tý), Tháng 8 (Ất Dậu), Năm 2020 (Canh Tý)

Ngày Tư Mệnh Hoàng đạo
(Mọi việc đều tốt.)

Giờ Hoàng đạo: Sửu, Mão, Thân, Dậu
Giờ Hắc đạo: Dần, Tị, Mùi, Hợi
00:00Giờ Mậu Tý
Kim QuỹHoàng đạo
01:00Giờ Kỷ Sửu
Kim ĐườngHoàng đạo
03:00Giờ Canh Dần
Bạch HổHắc đạo
05:00Giờ Tân Mão
Ngọc ĐườngHoàng đạo
07:00Giờ Nhâm Thìn
Thiên LaoHắc đạo
09:00Giờ Quý Tị
Nguyên VũHắc đạo
11:00Giờ Giáp Ngọ
Tư MệnhHoàng đạo
13:00Giờ Ất Mùi
Câu TrậnHắc đạo
15:00Giờ Bính Thân
Thanh LongHoàng đạo
17:00Giờ Đinh Dậu
Minh ĐườngHoàng đạo
19:00Giờ Mậu Tuất
Thiên HìnhHắc đạo
21:00Giờ Kỷ Hợi
Chu TướcHắc đạo
23:00Giờ Mậu Tý
Kim QuỹHoàng đạo

Hướng xuất hành

Tài thần: Hướng Đông
Hỷ thần: Hướng Tây Nam

Những việc nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)
Việc không nên làm: Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước.)

Dò kết quả
Chọn số:
Tỉnh/TP:

Bạn có thể thống kê một số từ 00 đến 99:
Ví dụ: 86