Xo so vinh long, Kết quả xổ số Vĩnh Long, XSKT miền nam, Thongkexoso

Kết quả xổ số

Xổ số Vĩnh Long Thứ 6 Ngày: 02/01/2026

ĐB492364
G173749
G284993
G36100314821
G486244043216852375369
748983709286098
G52154
G6429201606580
G7149
G808
03 08 21 21 23 49 44 49 54 64 69 60 80 93 98 92 98 92
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 3 8 5 4
1 6 4 9 0
2 1 1 3 7
3 8 0
4 9 4 9 9 3 8 2 8 2
Soạn : XSVL gửi 8177, để nhận kết quả Vĩnh Long quả sớm nhất!

Xổ số Vĩnh Long Thứ 6 Ngày: 26/12/2025

ĐB808138
G109201
G228379
G31149730955
G403537393303752149685
690453579506950
G53718
G6372079772903
G7961
G817
01 03 18 17 21 20 38 37 30 45 55 50 61 79 77 85 97 95
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 1 3 5 5 0
1 8 7 6 1
2 1 0 7 9 7
3 8 7 0 8 5
4 5 9 7 5
Soạn : XSVL gửi 8177, để nhận kết quả Vĩnh Long quả sớm nhất!

Xổ số Vĩnh Long Thứ 6 Ngày: 19/12/2025

ĐB665848
G152307
G238186
G37476318917
G403356003950624244790
119123233200200
G51648
G6569614112658
G7085
G850
07 00 17 12 11 32 48 42 48 56 58 50 63 86 85 95 90 96
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 7 0 5 6 8 0
1 7 2 1 6 3
2 7
3 2 8 6 5
4 8 2 8 9 5 0 6
Soạn : XSVL gửi 8177, để nhận kết quả Vĩnh Long quả sớm nhất!

Xổ số Vĩnh Long Thứ 6 Ngày: 12/12/2025

ĐB427140
G160340
G271620
G31340353969
G433275605109627537853
938301723849960
G52602
G6810467448027
G7879
G893
03 02 04 10 20 27 30 38 40 40 44 53 69 60 75 75 79 93
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 3 2 4 5 3
1 0 6 9 0
2 0 7 7 5 5 9
3 0 8 8
4 0 0 4 9 3
Soạn : XSVL gửi 8177, để nhận kết quả Vĩnh Long quả sớm nhất!

Xổ số Vĩnh Long Thứ 6 Ngày: 05/12/2025

ĐB250816
G174269
G242492
G37146718140
G485835757978538987990
935403975706775
G53938
G6594550376279
G7652
G818
16 18 35 38 37 40 40 45 57 52 69 67 75 79 89 92 97 90
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 5 7 2
1 6 8 6 9 7
2 7 5 9
3 5 8 7 8 9
4 0 0 5 9 2 7 0
Soạn : XSVL gửi 8177, để nhận kết quả Vĩnh Long quả sớm nhất!
Lịch kết quả
lich thang Hôm nay thang sau

Thứ Hai, ngày 05 tháng 01 năm 2026

Âm Lịch

Ngày 17 (Kỷ Mão), Tháng 11 (Mậu Tý), Năm 2025 (Ất Tị)

Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo
(Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc.Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.)

Giờ Hoàng đạo: Dần, Mão, Mùi, Dậu
Giờ Hắc đạo: Sửu, Tị, Thân, Hợi
00:00Giờ Giáp Tý
Tư MệnhHoàng đạo
01:00Giờ Ất Sửu
Câu TrậnHắc đạo
03:00Giờ Bính Dần
Thanh LongHoàng đạo
05:00Giờ Đinh Mão
Minh ĐườngHoàng đạo
07:00Giờ Mậu Thìn
Thiên HìnhHắc đạo
09:00Giờ Kỷ Tị
Chu TướcHắc đạo
11:00Giờ Canh Ngọ
Kim QuỹHoàng đạo
13:00Giờ Tân Mùi
Kim ĐườngHoàng đạo
15:00Giờ Nhâm Thân
Bạch HổHắc đạo
17:00Giờ Quý Dậu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
19:00Giờ Giáp Tuất
Thiên LaoHắc đạo
21:00Giờ Ất Hợi
Nguyên VũHắc đạo
23:00Giờ Giáp Tý
Tư MệnhHoàng đạo

Hướng xuất hành

Tài thần: Hướng Nam
Hỷ thần: Hướng Đông bắc

Những việc nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)
Việc không nên làm: Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước.)

Dò kết quả
Chọn số:
Tỉnh/TP:

Bạn có thể thống kê một số từ 00 đến 99:
Ví dụ: 86