Xo so kon tum, Kết quả xổ số Kon Tum, XSKT miền trung, Thongkexoso

Kết quả xổ số

Xổ số Kon Tum Chủ nhật Ngày: 04/01/2026

ĐB840504
G107665
G293034
G33459683917
G470272236965145218361
054545978312309
G52166
G6702002868016
G7451
G878
04 09 17 16 20 34 52 54 51 65 61 66 72 78 83 86 96 96
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 4 9 5 2 4 1
1 7 6 6 5 1 6
2 0 7 2 8
3 4 8 3 6
4 9 6 6
Soạn : XSKT gửi 8177, để nhận kết quả Kon Tum quả sớm nhất!

Xổ số Kon Tum Chủ nhật Ngày: 28/12/2025

ĐB936096
G107367
G296798
G34750836094
G483363897339670741439
834986115903898
G55664
G6423311442719
G7267
G871
08 07 19 33 39 33 44 59 67 63 64 67 71 96 98 94 98 98
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 8 7 5 9
1 9 6 7 3 4 7
2 7 1
3 3 9 3 8
4 4 9 6 8 4 8 8
Soạn : XSKT gửi 8177, để nhận kết quả Kon Tum quả sớm nhất!

Xổ số Kon Tum Chủ nhật Ngày: 21/12/2025

ĐB229204
G125005
G264267
G31651102282
G432154304292594760163
073414880719406
G52623
G6026338412461
G7644
G809
04 05 07 06 09 11 29 23 47 41 41 44 54 67 63 63 61 82
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 4 5 7 6 9 5 4
1 1 6 7 3 3 1
2 9 3 7
3 8 2
4 7 1 1 4 9
Soạn : XSKT gửi 8177, để nhận kết quả Kon Tum quả sớm nhất!

Xổ số Kon Tum Chủ nhật Ngày: 14/12/2025

ĐB173403
G170511
G233822
G33274725883
G439165097559134849674
210576984716643
G56749
G6060966266368
G7426
G887
03 09 11 22 26 26 47 48 47 43 49 55 57 65 68 74 83 87
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 3 9 5 5 7
1 1 6 5 8
2 2 6 6 7 4
3 8 3 7
4 7 8 7 3 9 9
Soạn : XSKT gửi 8177, để nhận kết quả Kon Tum quả sớm nhất!

Xổ số Kon Tum Chủ nhật Ngày: 07/12/2025

ĐB593376
G115211
G279842
G31606209514
G431123660705417079201
222578858245629
G50380
G6259673941677
G7785
G806
01 06 11 14 23 29 42 57 62 76 70 70 77 82 80 85 96 94
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 1 6 5 7
1 1 4 6 2
2 3 9 7 6 0 0 7
3 8 2 0 5
4 2 9 6 4
Soạn : XSKT gửi 8177, để nhận kết quả Kon Tum quả sớm nhất!
Lịch kết quả
lich thang Hôm nay thang sau

Thứ Hai, ngày 05 tháng 01 năm 2026

Âm Lịch

Ngày 17 (Kỷ Mão), Tháng 11 (Mậu Tý), Năm 2025 (Ất Tị)

Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo
(Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc.Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.)

Giờ Hoàng đạo: Dần, Mão, Mùi, Dậu
Giờ Hắc đạo: Sửu, Tị, Thân, Hợi
00:00Giờ Giáp Tý
Tư MệnhHoàng đạo
01:00Giờ Ất Sửu
Câu TrậnHắc đạo
03:00Giờ Bính Dần
Thanh LongHoàng đạo
05:00Giờ Đinh Mão
Minh ĐườngHoàng đạo
07:00Giờ Mậu Thìn
Thiên HìnhHắc đạo
09:00Giờ Kỷ Tị
Chu TướcHắc đạo
11:00Giờ Canh Ngọ
Kim QuỹHoàng đạo
13:00Giờ Tân Mùi
Kim ĐườngHoàng đạo
15:00Giờ Nhâm Thân
Bạch HổHắc đạo
17:00Giờ Quý Dậu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
19:00Giờ Giáp Tuất
Thiên LaoHắc đạo
21:00Giờ Ất Hợi
Nguyên VũHắc đạo
23:00Giờ Giáp Tý
Tư MệnhHoàng đạo

Hướng xuất hành

Tài thần: Hướng Nam
Hỷ thần: Hướng Đông bắc

Những việc nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)
Việc không nên làm: Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước.)

Dò kết quả
Chọn số:
Tỉnh/TP:

Bạn có thể thống kê một số từ 00 đến 99:
Ví dụ: 86