Xo so tay ninh, Kết quả xổ số Tây Ninh, XSKT miền nam, Thongkexoso

Kết quả xổ số

Xổ số Tây Ninh Thứ năm Ngày: 04/03/2021

ĐB962910
G139002
G203828
G31712990499
G476339156587448669199
357181866746700
G54000
G6625316496872
G7454
G893
02 00 00 10 18 28 29 39 49 58 53 54 67 72 86 99 99 93
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 2 0 0 5 8 3 4
1 0 8 6 7
2 8 9 7 2
3 9 8 6
4 9 9 9 9 3
Soạn : XSTN gửi 8177, để nhận kết quả Tây Ninh quả sớm nhất!

Xổ số Tây Ninh Thứ năm Ngày: 25/02/2021

ĐB309841
G197351
G284015
G39437686223
G480697814029452896898
107781458522490
G56130
G6364041127222
G7844
G840
02 15 12 23 28 22 30 41 40 44 40 51 76 78 85 97 98 90
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 2 5 1
1 5 2 6
2 3 8 2 7 6 8
3 0 8 5
4 1 0 4 0 9 7 8 0
Soạn : XSTN gửi 8177, để nhận kết quả Tây Ninh quả sớm nhất!

Xổ số Tây Ninh Thứ năm Ngày: 18/02/2021

ĐB232111
G176589
G219859
G39725151384
G442470378953421541297
101982078465490
G56100
G6198894387181
G7925
G888
00 11 15 25 38 59 51 70 89 84 84 88 81 88 95 97 98 90
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 0 5 9 1
1 1 5 6
2 5 7 0
3 8 8 9 4 4 8 1 8
4 9 5 7 8 0
Soạn : XSTN gửi 8177, để nhận kết quả Tây Ninh quả sớm nhất!

Xổ số Tây Ninh Thứ năm Ngày: 11/02/2021

ĐB724134
G199129
G282914
G39964008651
G481980412509217285738
339435522450875
G59101
G6382424104388
G7020
G838
01 14 10 29 24 24 20 34 38 38 40 43 51 50 72 75 80 88
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 1 5 1 0
1 4 0 6
2 9 4 4 0 7 2 5
3 4 8 8 8 0 8
4 0 3 9
Soạn : XSTN gửi 8177, để nhận kết quả Tây Ninh quả sớm nhất!

Xổ số Tây Ninh Thứ năm Ngày: 04/02/2021

ĐB142108
G163929
G267516
G34279899213
G415443112694575379445
971275611814773
G55857
G6948936347029
G7045
G887
08 16 13 18 29 27 29 34 43 45 45 53 57 69 73 89 87 98
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 8 5 3 7
1 6 3 8 6 9
2 9 7 9 7 3
3 4 8 9 7
4 3 5 5 9 8
Soạn : XSTN gửi 8177, để nhận kết quả Tây Ninh quả sớm nhất!
Lịch kết quả
lich thang Hôm nay thang sau

Thứ Sáu, ngày 05 tháng 03 năm 2021

Âm Lịch

Ngày 22 (Nhâm Tý), Tháng 1 (Canh Dần), Năm 2021 (Tân Sửu)

Ngày Thanh Long Hoàng đạo
(Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các ngày Hoàng Đạo.)

Giờ Hoàng đạo: Sửu, Mão, Thân, Dậu
Giờ Hắc đạo: Dần, Tị, Mùi, Hợi
00:00Giờ Canh Tý
Kim QuỹHoàng đạo
01:00Giờ Tân Sửu
Kim ĐườngHoàng đạo
03:00Giờ Nhâm Dần
Bạch HổHắc đạo
05:00Giờ Quý Mão
Ngọc ĐườngHoàng đạo
07:00Giờ Giáp Thìn
Thiên LaoHắc đạo
09:00Giờ Ất Tị
Nguyên VũHắc đạo
11:00Giờ Bính Ngọ
Tư MệnhHoàng đạo
13:00Giờ Đinh Mùi
Câu TrậnHắc đạo
15:00Giờ Mậu Thân
Thanh LongHoàng đạo
17:00Giờ Kỷ Dậu
Minh ĐườngHoàng đạo
19:00Giờ Canh Tuất
Thiên HìnhHắc đạo
21:00Giờ Tân Hợi
Chu TướcHắc đạo
23:00Giờ Canh Tý
Kim QuỹHoàng đạo

Hướng xuất hành

Tài thần: Hướng Tây
Hỷ thần: Hướng chính Nam

Những việc nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt cỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.
Việc không nên làm: Chôn cất.

Dò kết quả
Chọn số:
Tỉnh/TP:

Bạn có thể thống kê một số từ 00 đến 99:
Ví dụ: 86