Xo so soc trang, Kết quả xổ số Sóc Trăng, XSKT miền nam, Thongkexoso

Kết quả xổ số

Xổ số Sóc Trăng Thứ tư Ngày: 28/01/2026

ĐB973923
G153048
G289012
G35961610238
G414742389657222830262
176224593251347
G53267
G6419902412400
G7869
G893
00 12 16 23 28 22 38 32 48 42 47 41 65 62 67 69 99 93
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 0 5
1 2 6 6 5 2 7 9
2 3 8 2 7
3 8 2 8
4 8 2 7 1 9 9 3
Soạn : XSST gửi 8177, để nhận kết quả Sóc Trăng quả sớm nhất!

Xổ số Sóc Trăng Thứ tư Ngày: 21/01/2026

ĐB200841
G190201
G236285
G38423002812
G422864191532190519639
662639136460927
G55674
G6268680883029
G7071
G805
01 05 05 12 27 29 30 39 41 53 64 63 64 74 71 85 86 88
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 1 5 5 5 3
1 2 6 4 3 4
2 7 9 7 4 1
3 0 9 8 5 6 8
4 1 9
Soạn : XSST gửi 8177, để nhận kết quả Sóc Trăng quả sớm nhất!

Xổ số Sóc Trăng Thứ tư Ngày: 14/01/2026

ĐB311981
G132614
G226465
G39294902625
G464342553452754905001
402462308651857
G54003
G6680823239452
G7263
G869
01 03 08 14 25 23 49 42 45 49 46 57 52 65 63 69 81 86
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 1 3 8 5 7 2
1 4 6 5 3 9
2 5 3 7
3 8 1 6
4 9 2 5 9 6 9
Soạn : XSST gửi 8177, để nhận kết quả Sóc Trăng quả sớm nhất!

Xổ số Sóc Trăng Thứ tư Ngày: 07/01/2026

ĐB205933
G137110
G261939
G38525565817
G463279368016744589919
790985231851255
G51611
G6624424573988
G7045
G823
01 10 17 19 18 11 23 33 39 45 44 45 55 55 57 79 88 98
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 1 5 5 5 7
1 0 7 9 8 1 6
2 3 7 9
3 3 9 8 8
4 5 4 5 9 8
Soạn : XSST gửi 8177, để nhận kết quả Sóc Trăng quả sớm nhất!

Xổ số Sóc Trăng Thứ tư Ngày: 31/12/2025

ĐB878688
G158111
G287688
G39820739756
G468121220506855215508
956463517396242
G50123
G6723022651071
G7176
G804
07 08 04 11 21 23 30 46 42 56 50 52 65 73 71 76 88 88
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 7 8 4 5 6 0 2
1 1 6 5
2 1 3 7 3 1 6
3 0 8 8 8
4 6 2 9
Soạn : XSST gửi 8177, để nhận kết quả Sóc Trăng quả sớm nhất!
Lịch kết quả
lich thang Hôm nay thang sau

Thứ Bảy, ngày 31 tháng 01 năm 2026

Âm Lịch

Ngày 13 (Ất Tị), Tháng 12 (Kỷ Sửu), Năm 2025 (Ất Tị)

Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo
(Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc.Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.)

Giờ Hoàng đạo: Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi
Giờ Hắc đạo: Tý, Mão, Tị, Dậu
00:00Giờ Bính Tý
Bạch HổHắc đạo
01:00Giờ Đinh Sửu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
03:00Giờ Mậu Dần
Thiên LaoHắc đạo
05:00Giờ Kỷ Mão
Nguyên VũHắc đạo
07:00Giờ Canh Thìn
Tư MệnhHoàng đạo
09:00Giờ Tân Tị
Câu TrậnHắc đạo
11:00Giờ Nhâm Ngọ
Thanh LongHoàng đạo
13:00Giờ Quý Mùi
Minh ĐườngHoàng đạo
15:00Giờ Giáp Thân
Thiên HìnhHắc đạo
17:00Giờ Ất Dậu
Chu TướcHắc đạo
19:00Giờ Bính Tuất
Kim QuỹHoàng đạo
21:00Giờ Đinh Hợi
Kim ĐườngHoàng đạo
23:00Giờ Bính Tý
Bạch HổHắc đạo

Hướng xuất hành

Tài thần: Hướng Đông Nam
Hỷ thần: Hướng Tây Bắc

Những việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò.
Việc không nên làm: Mua nuôi thêm súc vật.

Dò kết quả
Chọn số:
Tỉnh/TP:

Bạn có thể thống kê một số từ 00 đến 99:
Ví dụ: 86