Xo so soc trang, Kết quả xổ số Sóc Trăng, XSKT miền nam, Thongkexoso

Kết quả xổ số

Xổ số Sóc Trăng Thứ tư Ngày: 03/03/2021

ĐB454847
G172330
G242590
G32654470144
G486931796750951985255
588216041811558
G52962
G6647064720714
G7127
G847
19 18 14 21 27 30 31 47 44 44 47 55 58 62 75 70 72 90
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 5 5 8
1 9 8 4 6 2
2 1 7 7 5 0 2
3 0 1 8
4 7 4 4 7 9 0
Soạn : XSST gửi 8177, để nhận kết quả Sóc Trăng quả sớm nhất!

Xổ số Sóc Trăng Thứ tư Ngày: 24/02/2021

ĐB062911
G198909
G248184
G37969058224
G401664139126022733314
483245150260146
G55684
G6725026181967
G7802
G838
09 02 02 11 12 14 18 24 27 24 38 46 50 64 67 84 84 90
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 9 2 2 5 0
1 1 2 4 8 6 4 7
2 4 7 4 7
3 8 8 4 4
4 6 9 0
Soạn : XSST gửi 8177, để nhận kết quả Sóc Trăng quả sớm nhất!

Xổ số Sóc Trăng Thứ tư Ngày: 17/02/2021

ĐB149211
G168309
G221444
G30320790551
G438686006875030371149
141969018106487
G58491
G6334142675194
G7549
G899
09 07 03 11 44 49 41 49 51 67 86 87 81 87 96 91 94 99
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 9 7 3 5 1
1 1 6 7
2 7
3 8 6 7 1 7
4 4 9 1 9 9 6 1 4 9
Soạn : XSST gửi 8177, để nhận kết quả Sóc Trăng quả sớm nhất!

Xổ số Sóc Trăng Thứ tư Ngày: 10/02/2021

ĐB365159
G110719
G280949
G30718267207
G439863214739829363473
788661338162702
G50656
G6485299173685
G7860
G806
07 02 06 19 17 49 59 56 52 63 66 60 73 73 82 81 85 93
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 7 2 6 5 9 6 2
1 9 7 6 3 6 0
2 7 3 3
3 8 2 1 5
4 9 9 3
Soạn : XSST gửi 8177, để nhận kết quả Sóc Trăng quả sớm nhất!

Xổ số Sóc Trăng Thứ tư Ngày: 03/02/2021

ĐB673728
G170176
G227803
G36944140905
G461136108185351058658
128519708022842
G50098
G6989728025532
G7637
G831
03 05 02 18 10 28 36 32 37 31 41 42 58 51 76 80 98 97
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 3 5 2 5 8 1
1 8 0 6
2 8 7 6
3 6 2 7 1 8 0
4 1 2 9 8 7
Soạn : XSST gửi 8177, để nhận kết quả Sóc Trăng quả sớm nhất!
Lịch kết quả
lich thang Hôm nay thang sau

Thứ Sáu, ngày 05 tháng 03 năm 2021

Âm Lịch

Ngày 22 (Nhâm Tý), Tháng 1 (Canh Dần), Năm 2021 (Tân Sửu)

Ngày Thanh Long Hoàng đạo
(Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các ngày Hoàng Đạo.)

Giờ Hoàng đạo: Sửu, Mão, Thân, Dậu
Giờ Hắc đạo: Dần, Tị, Mùi, Hợi
00:00Giờ Canh Tý
Kim QuỹHoàng đạo
01:00Giờ Tân Sửu
Kim ĐườngHoàng đạo
03:00Giờ Nhâm Dần
Bạch HổHắc đạo
05:00Giờ Quý Mão
Ngọc ĐườngHoàng đạo
07:00Giờ Giáp Thìn
Thiên LaoHắc đạo
09:00Giờ Ất Tị
Nguyên VũHắc đạo
11:00Giờ Bính Ngọ
Tư MệnhHoàng đạo
13:00Giờ Đinh Mùi
Câu TrậnHắc đạo
15:00Giờ Mậu Thân
Thanh LongHoàng đạo
17:00Giờ Kỷ Dậu
Minh ĐườngHoàng đạo
19:00Giờ Canh Tuất
Thiên HìnhHắc đạo
21:00Giờ Tân Hợi
Chu TướcHắc đạo
23:00Giờ Canh Tý
Kim QuỹHoàng đạo

Hướng xuất hành

Tài thần: Hướng Tây
Hỷ thần: Hướng chính Nam

Những việc nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt cỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.
Việc không nên làm: Chôn cất.

Dò kết quả
Chọn số:
Tỉnh/TP:

Bạn có thể thống kê một số từ 00 đến 99:
Ví dụ: 86