Xo so soc trang, Kết quả xổ số Sóc Trăng, XSKT miền nam, Thongkexoso

Kết quả xổ số

Xổ số Sóc Trăng Thứ tư Ngày: 12/06/2024

ĐB292199
G168269
G207297
G34844743406
G423941316895377571899
054451349623754
G59039
G6237204452601
G7128
G828
06 01 28 28 39 47 41 45 45 54 69 75 72 89 99 97 99 96
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 6 1 5 4
1 6 9
2 8 8 7 5 2
3 9 8 9
4 7 1 5 5 9 9 7 9 6
Soạn : XSST gửi 8177, để nhận kết quả Sóc Trăng quả sớm nhất!

Xổ số Sóc Trăng Thứ tư Ngày: 05/06/2024

ĐB415774
G142259
G222842
G35936315241
G445444849738160677819
043968788552139
G51344
G6489687926640
G7891
G853
06 19 39 42 41 44 44 40 59 53 63 74 73 85 96 96 92 91
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 6 5 9 3
1 9 6 3
2 7 4 3
3 9 8 5
4 2 1 4 4 0 9 6 6 2 1
Soạn : XSST gửi 8177, để nhận kết quả Sóc Trăng quả sớm nhất!

Xổ số Sóc Trăng Thứ tư Ngày: 29/05/2024

ĐB854302
G168739
G254037
G34320520585
G456802696067375302719
263036010255743
G58247
G6150229949436
G7417
G899
02 05 02 06 03 02 02 19 17 39 37 36 43 47 53 85 94 99
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 2 5 2 6 3 2 2 5 3
1 9 7 6
2 7
3 9 7 6 8 5
4 3 7 9 4 9
Soạn : XSST gửi 8177, để nhận kết quả Sóc Trăng quả sớm nhất!

Xổ số Sóc Trăng Thứ tư Ngày: 22/05/2024

ĐB825835
G127653
G210511
G35712110501
G466298171291643489239
857089891965081
G57191
G6039964000213
G7167
G875
01 08 00 11 19 13 21 29 35 34 39 53 67 75 81 98 91 99
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 1 8 0 5 3
1 1 9 3 6 7
2 1 9 7 5
3 5 4 9 8 1
4 9 8 1 9
Soạn : XSST gửi 8177, để nhận kết quả Sóc Trăng quả sớm nhất!

Xổ số Sóc Trăng Thứ tư Ngày: 15/05/2024

ĐB516741
G181864
G218263
G33833343037
G402984067230802609139
409702844101610
G52049
G6175304958195
G7357
G872
10 23 26 33 37 39 41 41 49 53 57 64 63 70 72 84 95 95
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 5 3 7
1 0 6 4 3
2 3 6 7 0 2
3 3 7 9 8 4
4 1 1 9 9 5 5
Soạn : XSST gửi 8177, để nhận kết quả Sóc Trăng quả sớm nhất!
Lịch kết quả
lich thang Hôm nay thang sau

Thứ Sáu, ngày 14 tháng 06 năm 2024

Âm Lịch

Ngày 9 (Kỷ Dậu), Tháng 5 (Canh Ngọ), Năm 2024 (Giáp Thìn)

Ngày Minh Đường Hoàng đạo
(Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.)

Giờ Hoàng đạo: Dần, Mão, Mùi, Dậu
Giờ Hắc đạo: Sửu, Tị, Thân, Hợi
00:00Giờ Giáp Tý
Tư MệnhHoàng đạo
01:00Giờ Ất Sửu
Câu TrậnHắc đạo
03:00Giờ Bính Dần
Thanh LongHoàng đạo
05:00Giờ Đinh Mão
Minh ĐườngHoàng đạo
07:00Giờ Mậu Thìn
Thiên HìnhHắc đạo
09:00Giờ Kỷ Tị
Chu TướcHắc đạo
11:00Giờ Canh Ngọ
Kim QuỹHoàng đạo
13:00Giờ Tân Mùi
Kim ĐườngHoàng đạo
15:00Giờ Nhâm Thân
Bạch HổHắc đạo
17:00Giờ Quý Dậu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
19:00Giờ Giáp Tuất
Thiên LaoHắc đạo
21:00Giờ Ất Hợi
Nguyên VũHắc đạo
23:00Giờ Giáp Tý
Tư MệnhHoàng đạo

Hướng xuất hành

Tài thần: Hướng Nam
Hỷ thần: Hướng Đông bắc

Những việc nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)
Việc không nên làm: Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước.)

Dò kết quả
Chọn số:
Tỉnh/TP:

Bạn có thể thống kê một số từ 00 đến 99:
Ví dụ: 86