Xo so binh thuan, Kết quả xổ số Bình Thuận, XSKT miền nam, Thongkexoso

Kết quả xổ số

Xổ số Bình Thuận Thứ năm Ngày: 04/03/2021

ĐB227843
G151582
G208834
G32686000817
G411783000592146801723
471008076021684
G50457
G6591790350403
G7017
G818
00 03 17 17 17 18 23 34 35 43 59 57 60 68 60 82 83 84
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 0 3 5 9 7
1 7 7 7 8 6 0 8 0
2 3 7
3 4 5 8 2 3 4
4 3 9
Soạn : XSBTH gửi 8177, để nhận kết quả Bình Thuận quả sớm nhất!

Xổ số Bình Thuận Thứ năm Ngày: 25/02/2021

ĐB622893
G165620
G233806
G37523517265
G473570470983729467190
975324474839109
G53513
G6657041606155
G7251
G845
06 09 13 20 35 32 48 45 55 51 65 60 70 70 93 98 94 90
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 6 9 5 5 1
1 3 6 5 0
2 0 7 0 0
3 5 2 8
4 8 5 9 3 8 4 0
Soạn : XSBTH gửi 8177, để nhận kết quả Bình Thuận quả sớm nhất!

Xổ số Bình Thuận Thứ năm Ngày: 18/02/2021

ĐB631152
G174709
G229546
G35296373526
G486460031187722576036
588335412780371
G54939
G6780915749641
G7800
G863
09 09 00 18 26 25 27 36 33 39 46 41 52 63 60 63 71 74
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 9 9 0 5 2
1 8 6 3 0 3
2 6 5 7 7 1 4
3 6 3 9 8
4 6 1 9
Soạn : XSBTH gửi 8177, để nhận kết quả Bình Thuận quả sớm nhất!

Xổ số Bình Thuận Thứ năm Ngày: 11/02/2021

ĐB821132
G161396
G235796
G36648257151
G423357056733282139742
726766156161358
G59885
G6959580810291
G7362
G836
21 32 36 42 51 57 58 61 62 73 76 82 85 81 96 96 95 91
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 5 1 7 8
1 6 1 2
2 1 7 3 6
3 2 6 8 2 5 1
4 2 9 6 6 5 1
Soạn : XSBTH gửi 8177, để nhận kết quả Bình Thuận quả sớm nhất!

Xổ số Bình Thuận Thứ năm Ngày: 04/02/2021

ĐB115548
G194736
G224585
G35719358313
G444111560391348134864
341921488435307
G50257
G6831920290509
G7250
G898
07 09 13 11 19 29 36 39 48 57 50 64 85 81 84 93 92 98
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 7 9 5 7 0
1 3 1 9 6 4
2 9 7
3 6 9 8 5 1 4
4 8 9 3 2 8
Soạn : XSBTH gửi 8177, để nhận kết quả Bình Thuận quả sớm nhất!
Lịch kết quả
lich thang Hôm nay thang sau

Thứ Sáu, ngày 05 tháng 03 năm 2021

Âm Lịch

Ngày 22 (Nhâm Tý), Tháng 1 (Canh Dần), Năm 2021 (Tân Sửu)

Ngày Thanh Long Hoàng đạo
(Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các ngày Hoàng Đạo.)

Giờ Hoàng đạo: Sửu, Mão, Thân, Dậu
Giờ Hắc đạo: Dần, Tị, Mùi, Hợi
00:00Giờ Canh Tý
Kim QuỹHoàng đạo
01:00Giờ Tân Sửu
Kim ĐườngHoàng đạo
03:00Giờ Nhâm Dần
Bạch HổHắc đạo
05:00Giờ Quý Mão
Ngọc ĐườngHoàng đạo
07:00Giờ Giáp Thìn
Thiên LaoHắc đạo
09:00Giờ Ất Tị
Nguyên VũHắc đạo
11:00Giờ Bính Ngọ
Tư MệnhHoàng đạo
13:00Giờ Đinh Mùi
Câu TrậnHắc đạo
15:00Giờ Mậu Thân
Thanh LongHoàng đạo
17:00Giờ Kỷ Dậu
Minh ĐườngHoàng đạo
19:00Giờ Canh Tuất
Thiên HìnhHắc đạo
21:00Giờ Tân Hợi
Chu TướcHắc đạo
23:00Giờ Canh Tý
Kim QuỹHoàng đạo

Hướng xuất hành

Tài thần: Hướng Tây
Hỷ thần: Hướng chính Nam

Những việc nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt cỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.
Việc không nên làm: Chôn cất.

Dò kết quả
Chọn số:
Tỉnh/TP:

Bạn có thể thống kê một số từ 00 đến 99:
Ví dụ: 86