Xo so an giang, Kết quả xổ số An Giang, XSKT miền nam, Thongkexoso

Kết quả xổ số

Xổ số An Giang Thứ năm Ngày: 04/12/2025

ĐB315083
G152964
G278060
G35633803788
G466950996845443368168
606309357499758
G53135
G6189948999046
G7625
G807
07 25 38 33 30 35 46 50 58 64 60 68 74 83 88 84 99 99
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 7 5 0 8
1 6 4 0 8
2 5 7 4
3 8 3 0 5 8 3 8 4
4 6 9 9 9
Soạn : XSAG gửi 8177, để nhận kết quả An Giang quả sớm nhất!

Xổ số An Giang Thứ năm Ngày: 27/11/2025

ĐB458408
G118200
G286946
G30112344349
G422288231645342751813
157232767570174
G56595
G6340403403426
G7027
G892
08 00 04 13 23 27 23 26 27 46 49 40 64 75 74 88 95 92
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 8 0 4 5
1 3 6 4
2 3 7 3 6 7 7 5 4
3 8 8
4 6 9 0 9 5 2
Soạn : XSAG gửi 8177, để nhận kết quả An Giang quả sớm nhất!

Xổ số An Giang Thứ năm Ngày: 20/11/2025

ĐB013309
G103817
G243444
G35072581474
G450071979826593548908
586214439204362
G58210
G6598683661831
G7769
G810
09 08 17 10 10 25 21 35 31 44 62 66 69 74 71 82 86 92
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 9 8 5
1 7 0 0 6 2 6 9
2 5 1 7 4 1
3 5 1 8 2 6
4 4 9 2
Soạn : XSAG gửi 8177, để nhận kết quả An Giang quả sớm nhất!

Xổ số An Giang Thứ năm Ngày: 13/11/2025

ĐB873614
G184502
G220984
G38714806606
G488255664124609818074
081759112228720
G56946
G6357738882113
G7267
G882
02 06 14 12 13 22 20 48 46 55 67 74 75 77 84 88 82 98
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 2 6 5 5
1 4 2 3 6 7
2 2 0 7 4 5 7
3 8 4 8 2
4 8 6 9 8
Soạn : XSAG gửi 8177, để nhận kết quả An Giang quả sớm nhất!

Xổ số An Giang Thứ năm Ngày: 06/11/2025

ĐB359194
G184399
G217677
G37730839486
G495556863636843057269
225317396767608
G57871
G6486908738381
G7916
G899
08 08 16 30 31 56 63 69 67 69 77 71 73 86 81 94 99 99
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 8 8 5 6
1 6 6 3 9 7 9
2 7 7 1 3
3 0 1 8 6 1
4 9 4 9 9
Soạn : XSAG gửi 8177, để nhận kết quả An Giang quả sớm nhất!
Lịch kết quả
lich thang Hôm nay thang sau

Thứ Tư, ngày 10 tháng 12 năm 2025

Âm Lịch

Ngày 21 (Quý Sửu), Tháng 10 (Đinh Hợi), Năm 2025 (Ất Tị)

Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo
(Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc.Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.)

Giờ Hoàng đạo: Mão, Tị, Tuất, Hợi
Giờ Hắc đạo: Sửu, Thìn, Mùi, Dậu
00:00Giờ Nhâm Tý
Thiên HìnhHắc đạo
01:00Giờ Quý Sửu
Chu TướcHắc đạo
03:00Giờ Giáp Dần
Kim QuỹHoàng đạo
05:00Giờ Ất Mão
Kim ĐườngHoàng đạo
07:00Giờ Bính Thìn
Bạch HổHắc đạo
09:00Giờ Đinh Tị
Ngọc ĐườngHoàng đạo
11:00Giờ Mậu Ngọ
Thiên LaoHắc đạo
13:00Giờ Kỷ Mùi
Nguyên VũHắc đạo
15:00Giờ Canh Thân
Tư MệnhHoàng đạo
17:00Giờ Tân Dậu
Câu TrậnHắc đạo
19:00Giờ Nhâm Tuất
Thanh LongHoàng đạo
21:00Giờ Quý Hợi
Minh ĐườngHoàng đạo
23:00Giờ Nhâm Tý
Thiên HìnhHắc đạo

Hướng xuất hành

Tài thần: Hướng Tây Bắc
Hỷ thần: Hướng Đông Nam

Những việc nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt.
Việc không nên làm: Lên quan lĩnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ.

Dò kết quả
Chọn số:
Tỉnh/TP:

Bạn có thể thống kê một số từ 00 đến 99:
Ví dụ: 86