Xo so binh thuan, Kết quả xổ số Bình Thuận, XSKT miền nam, Thongkexoso

Kết quả xổ số

Xổ số Bình Thuận Thứ năm Ngày: 15/10/2020

ĐB918227
G150760
G284773
G311931 60846
G488095 64260 13324 00610
26633 44668 12969
G58689
G65821 2793 9588
G7342
G833
10 27 24 21 31 33 33 46 42 60 60 68 69 73 89 88 95 93
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 5
1 0 6 0 0 8 9
2 7 4 1 7 3
3 1 3 3 8 9 8
4 6 2 9 5 3
Soạn : XSBTH gửi 8177, để nhận kết quả Bình Thuận quả sớm nhất!

Xổ số Bình Thuận Thứ năm Ngày: 08/10/2020

ĐB528144
G164543
G295061
G305902 78221
G400899 64495 73554 62831
74899 56826 09682
G56757
G65841 0703 0909
G7980
G823
02 03 09 21 26 23 31 44 43 41 54 57 61 82 80 99 95 99
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 2 3 9 5 4 7
1 6 1
2 1 6 3 7
3 1 8 2 0
4 4 3 1 9 9 5 9
Soạn : XSBTH gửi 8177, để nhận kết quả Bình Thuận quả sớm nhất!

Xổ số Bình Thuận Thứ năm Ngày: 01/10/2020

ĐB627304
G107049
G276342
G340685 31386
G461753 85489 92756 80204
28750 08782 94199
G54366
G64850 0701 8949
G7903
G858
04 04 01 03 49 42 49 53 56 50 50 58 66 85 86 89 82 99
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 4 4 1 3 5 3 6 0 0 8
1 6 6
2 7
3 8 5 6 9 2
4 9 2 9 9 9
Soạn : XSBTH gửi 8177, để nhận kết quả Bình Thuận quả sớm nhất!

Xổ số Bình Thuận Thứ năm Ngày: 24/09/2020

ĐB231487
G164216
G255973
G333539 15988
G482667 91773 99868 71136
25591 50939 78536
G55373
G65638 8198 1963
G7679
G896
16 39 36 39 36 38 67 68 63 73 73 73 79 87 88 91 98 96
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 5
1 6 6 7 8 3
2 7 3 3 3 9
3 9 6 9 6 8 8 7 8
4 9 1 8 6
Soạn : XSBTH gửi 8177, để nhận kết quả Bình Thuận quả sớm nhất!

Xổ số Bình Thuận Thứ năm Ngày: 17/09/2020

ĐB245936
G177754
G247607
G353441 99508
G483261 74107 75614 96700
02755 58763 33981
G56183
G63894 3902 3005
G7313
G804
07 08 07 00 02 05 04 14 13 36 41 54 55 61 63 81 83 94
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 7 8 7 0 2 5 4 5 4 5
1 4 3 6 1 3
2 7
3 6 8 1 3
4 1 9 4
Soạn : XSBTH gửi 8177, để nhận kết quả Bình Thuận quả sớm nhất!
Lịch kết quả
lich thang Hôm nay thang sau

Thứ Ba, ngày 20 tháng 10 năm 2020

Âm Lịch

Ngày 4 (Bính Thân), Tháng 9 (Bính Tuất), Năm 2020 (Canh Tý)

Ngày Kim Quỹ Hoàng đạo
(Tốt cho việc cưới hỏi.)

Giờ Hoàng đạo: Tý, Sửu, Tị, Mùi
Giờ Hắc đạo: Mão, Ngọ, Dậu, Hợi
00:00Giờ Mậu Tý
Thanh LongHoàng đạo
01:00Giờ Kỷ Sửu
Minh ĐườngHoàng đạo
03:00Giờ Canh Dần
Thiên HìnhHắc đạo
05:00Giờ Tân Mão
Chu TướcHắc đạo
07:00Giờ Nhâm Thìn
Kim QuỹHoàng đạo
09:00Giờ Quý Tị
Kim ĐườngHoàng đạo
11:00Giờ Giáp Ngọ
Bạch HổHắc đạo
13:00Giờ Ất Mùi
Ngọc ĐườngHoàng đạo
15:00Giờ Bính Thân
Thiên LaoHắc đạo
17:00Giờ Đinh Dậu
Nguyên VũHắc đạo
19:00Giờ Mậu Tuất
Tư MệnhHoàng đạo
21:00Giờ Kỷ Hợi
Câu TrậnHắc đạo
23:00Giờ Mậu Tý
Thanh LongHoàng đạo

Hướng xuất hành

Tài thần: Hướng Đông
Hỷ thần: Hướng Tây Nam

Những việc nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt cỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.
Việc không nên làm: Chôn cất.

Dò kết quả
Chọn số:
Tỉnh/TP:

Bạn có thể thống kê một số từ 00 đến 99:
Ví dụ: 86