Xo so dak lak, Kết quả xổ số Đak Lak, XSKT miền trung, Thongkexoso

Kết quả xổ số

Xổ số Đak Lak Thứ ba Ngày: 26/05/2026

ĐB869390
G130347
G254607
G37351875682
G401544038222185508411
491633713697823
G54346
G6690846030878
G7095
G813
07 08 03 18 11 13 22 23 36 47 44 46 55 63 78 82 90 95
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 7 8 3 5 5
1 8 1 3 6 3
2 2 3 7 8
3 6 8 2
4 7 4 6 9 0 5
Soạn : XSDLK gửi 8177, để nhận kết quả Đak Lak quả sớm nhất!

Xổ số Đak Lak Thứ ba Ngày: 19/05/2026

ĐB637189
G126802
G267245
G32377607065
G485814655231227502936
189686379960759
G59250
G6076735388294
G7185
G834
02 14 23 36 38 34 45 59 50 65 68 67 76 75 89 85 99 94
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 2 5 9 0
1 4 6 5 8 7
2 3 7 6 5
3 6 8 4 8 9 5
4 5 9 9 4
Soạn : XSDLK gửi 8177, để nhận kết quả Đak Lak quả sớm nhất!

Xổ số Đak Lak Thứ ba Ngày: 12/05/2026

ĐB150732
G111785
G240400
G39002354532
G421032827020500066266
344458860739631
G51619
G6569858147666
G7454
G863
00 02 00 07 19 14 23 32 32 32 31 45 54 66 66 63 85 98
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 0 2 0 7 5 4
1 9 4 6 6 6 3
2 3 7
3 2 2 2 1 8 5
4 5 9 8
Soạn : XSDLK gửi 8177, để nhận kết quả Đak Lak quả sớm nhất!

Xổ số Đak Lak Thứ ba Ngày: 05/05/2026

ĐB747878
G130932
G204862
G31651092733
G470977056320608095220
644488108556253
G59738
G6869863860152
G7759
G889
10 20 32 33 32 38 48 53 52 59 62 78 77 80 85 86 89 98
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 5 3 2 9
1 0 6 2
2 0 7 8 7
3 2 3 2 8 8 0 5 6 9
4 8 9 8
Soạn : XSDLK gửi 8177, để nhận kết quả Đak Lak quả sớm nhất!

Xổ số Đak Lak Thứ ba Ngày: 28/04/2026

ĐB271506
G179985
G251530
G30040836509
G461835727109424515847
237666729227721
G58317
G6434097969082
G7520
G802
06 08 09 02 10 17 21 20 30 35 45 47 40 66 85 82 92 96
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 6 8 9 2 5
1 0 7 6 6
2 1 0 7
3 0 5 8 5 2
4 5 7 0 9 2 6
Soạn : XSDLK gửi 8177, để nhận kết quả Đak Lak quả sớm nhất!
Lịch kết quả
lich thang Hôm nay thang sau

Thứ Tư, ngày 27 tháng 05 năm 2026

Âm Lịch

Ngày 11 (Tân Sửu), Tháng 4 (Quý Tị), Năm 2026 (Bính Ngọ)

Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo
(Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc.Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.)

Giờ Hoàng đạo: Mão, Tị, Tuất, Hợi
Giờ Hắc đạo: Sửu, Thìn, Mùi, Dậu
00:00Giờ Mậu Tý
Thiên HìnhHắc đạo
01:00Giờ Kỷ Sửu
Chu TướcHắc đạo
03:00Giờ Canh Dần
Kim QuỹHoàng đạo
05:00Giờ Tân Mão
Kim ĐườngHoàng đạo
07:00Giờ Nhâm Thìn
Bạch HổHắc đạo
09:00Giờ Quý Tị
Ngọc ĐườngHoàng đạo
11:00Giờ Giáp Ngọ
Thiên LaoHắc đạo
13:00Giờ Ất Mùi
Nguyên VũHắc đạo
15:00Giờ Bính Thân
Tư MệnhHoàng đạo
17:00Giờ Đinh Dậu
Câu TrậnHắc đạo
19:00Giờ Mậu Tuất
Thanh LongHoàng đạo
21:00Giờ Kỷ Hợi
Minh ĐườngHoàng đạo
23:00Giờ Mậu Tý
Thiên HìnhHắc đạo

Hướng xuất hành

Tài thần: Hướng Tây Nam
Hỷ thần: Hướng Tây Nam

Những việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động Thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc ( hay các loại máy ), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, các việc trong vụ chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, thuê người, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối.
Việc không nên làm: Kiện tụng, tranh chấp.

Dò kết quả
Chọn số:
Tỉnh/TP:

Bạn có thể thống kê một số từ 00 đến 99:
Ví dụ: 86