Xo so kien giang, Kết quả xổ số Kiên Giang, XSKT miền nam, Thongkexoso

Kết quả xổ số

Xổ số Kiên Giang Chủ nhật Ngày: 06/09/2026

ĐB800313
G179594
G262056
G36307801165
G487490588296711706235
293526898468126
G53737
G6378131290220
G7307
G829
07 13 17 29 26 29 20 29 35 37 56 52 65 78 84 81 94 90
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 7 5 6 2
1 3 7 6 5
2 9 6 9 0 9 7 8
3 5 7 8 4 1
4 9 4 0
Soạn : XSKG gửi 8177, để nhận kết quả Kiên Giang quả sớm nhất!

Xổ số Kiên Giang Chủ nhật Ngày: 30/08/2026

ĐB840070
G149023
G206549
G36400245140
G447478095398318705348
575500313672136
G51457
G6886578723575
G7706
G845
02 06 23 39 36 36 49 40 48 45 50 57 65 70 78 72 75 87
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 2 6 5 0 7
1 6 5
2 3 7 0 8 2 5
3 9 6 6 8 7
4 9 0 8 5 9
Soạn : XSKG gửi 8177, để nhận kết quả Kiên Giang quả sớm nhất!

Xổ số Kiên Giang Chủ nhật Ngày: 23/08/2026

ĐB579621
G185295
G246864
G31906438495
G464228122765057030759
026040724294178
G50520
G6432720670204
G7005
G823
04 04 05 21 28 20 27 23 42 59 64 64 67 76 70 78 95 95
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 4 4 5 5 9
1 6 4 4 7
2 1 8 0 7 3 7 6 0 8
3 8
4 2 9 5 5
Soạn : XSKG gửi 8177, để nhận kết quả Kiên Giang quả sớm nhất!

Xổ số Kiên Giang Chủ nhật Ngày: 16/08/2026

ĐB216578
G193153
G293156
G32536536699
G456396803527443574605
733230601586957
G50303
G6993573817689
G7370
G813
05 03 15 13 23 35 35 53 56 52 57 65 78 70 81 89 99 96
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 5 3 5 3 6 2 7
1 5 3 6 5
2 3 7 8 0
3 5 5 8 1 9
4 9 9 6
Soạn : XSKG gửi 8177, để nhận kết quả Kiên Giang quả sớm nhất!

Xổ số Kiên Giang Chủ nhật Ngày: 09/08/2026

ĐB937461
G128651
G207688
G36341733646
G404920437082234486773
440069897819489
G57525
G6273594482519
G7264
G831
08 06 17 19 20 25 35 31 46 44 48 51 61 64 73 78 88 89
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 8 6 5 1
1 7 9 6 1 4
2 0 5 7 3 8
3 5 1 8 8 9
4 6 4 8 9
Soạn : XSKG gửi 8177, để nhận kết quả Kiên Giang quả sớm nhất!
Lịch kết quả
lich thang Hôm nay thang sau

Chủ Nhật, ngày 06 tháng 09 năm 2026

Âm Lịch

Ngày 25 (Quý Mùi), Tháng 7 (Bính Thân), Năm 2026 (Bính Ngọ)

Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo
(Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc.Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.)

Giờ Hoàng đạo: Mão, Tị, Tuất, Hợi
Giờ Hắc đạo: Sửu, Thìn, Mùi, Dậu
00:00Giờ Nhâm Tý
Thiên HìnhHắc đạo
01:00Giờ Quý Sửu
Chu TướcHắc đạo
03:00Giờ Giáp Dần
Kim QuỹHoàng đạo
05:00Giờ Ất Mão
Kim ĐườngHoàng đạo
07:00Giờ Bính Thìn
Bạch HổHắc đạo
09:00Giờ Đinh Tị
Ngọc ĐườngHoàng đạo
11:00Giờ Mậu Ngọ
Thiên LaoHắc đạo
13:00Giờ Kỷ Mùi
Nguyên VũHắc đạo
15:00Giờ Canh Thân
Tư MệnhHoàng đạo
17:00Giờ Tân Dậu
Câu TrậnHắc đạo
19:00Giờ Nhâm Tuất
Thanh LongHoàng đạo
21:00Giờ Quý Hợi
Minh ĐườngHoàng đạo
23:00Giờ Nhâm Tý
Thiên HìnhHắc đạo

Hướng xuất hành

Tài thần: Hướng Tây Bắc
Hỷ thần: Hướng Đông Nam

Những việc nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cối.
Việc không nên làm: Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ chăn nuôi

Dò kết quả
Chọn số:
Tỉnh/TP:

Bạn có thể thống kê một số từ 00 đến 99:
Ví dụ: 86