Xo so kon tum, Kết quả xổ số Kon Tum, XSKT miền trung, Thongkexoso

Kết quả xổ số

Xổ số Kon Tum Chủ nhật Ngày: 07/06/2026

ĐB327574
G148086
G277026
G33904298039
G481391994186160539599
428171861769740
G51488
G6650179111909
G7954
G899
05 01 09 18 17 17 11 26 39 42 40 54 74 86 88 91 99 99
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 5 1 9 5 4
1 8 7 7 1 6
2 6 7 4
3 9 8 6 8
4 2 0 9 1 9 9
Soạn : XSKT gửi 8177, để nhận kết quả Kon Tum quả sớm nhất!

Xổ số Kon Tum Chủ nhật Ngày: 31/05/2026

ĐB633119
G157164
G298397
G35158227665
G458956426893862127245
237260169878589
G56552
G6805216419235
G7118
G831
19 18 21 26 35 31 45 41 56 52 52 64 65 82 89 89 97 98
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 5 6 2 2
1 9 8 6 4 5
2 1 6 7
3 5 1 8 2 9 9
4 5 1 9 7 8
Soạn : XSKT gửi 8177, để nhận kết quả Kon Tum quả sớm nhất!

Xổ số Kon Tum Chủ nhật Ngày: 24/05/2026

ĐB179833
G136453
G206000
G38285588995
G482317333892743157887
112448997576340
G50574
G6639218512174
G7154
G837
00 17 33 31 37 44 40 53 55 51 54 75 74 74 89 87 95 92
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 0 5 3 5 1 4
1 7 6
2 7 5 4 4
3 3 1 7 8 9 7
4 4 0 9 5 2
Soạn : XSKT gửi 8177, để nhận kết quả Kon Tum quả sớm nhất!

Xổ số Kon Tum Chủ nhật Ngày: 17/05/2026

ĐB457888
G160094
G294679
G30141578662
G459765130951982972648
008576974686475
G55334
G6670904555932
G7547
G848
09 15 29 34 32 48 46 47 48 57 55 62 65 79 75 88 94 95
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 9 5 7 5
1 5 6 2 5
2 9 7 9 5
3 4 2 8 8
4 8 6 7 8 9 4 5
Soạn : XSKT gửi 8177, để nhận kết quả Kon Tum quả sớm nhất!

Xổ số Kon Tum Chủ nhật Ngày: 10/05/2026

ĐB432544
G141050
G284135
G33232881298
G488695323283592682795
242249686468503
G55191
G6887691770648
G7271
G868
03 28 28 26 24 35 44 48 50 64 68 76 77 71 98 95 95 91
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 3 5 0
1 6 4 8
2 8 8 6 4 7 6 7 1
3 5 8
4 4 8 9 8 5 5 1
Soạn : XSKT gửi 8177, để nhận kết quả Kon Tum quả sớm nhất!
Lịch kết quả
lich thang Hôm nay thang sau

Thứ Hai, ngày 08 tháng 06 năm 2026

Âm Lịch

Ngày 23 (Quý Sửu), Tháng 4 (Quý Tị), Năm 2026 (Bính Ngọ)

Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo
(Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc.Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.)

Giờ Hoàng đạo: Mão, Tị, Tuất, Hợi
Giờ Hắc đạo: Sửu, Thìn, Mùi, Dậu
00:00Giờ Nhâm Tý
Thiên HìnhHắc đạo
01:00Giờ Quý Sửu
Chu TướcHắc đạo
03:00Giờ Giáp Dần
Kim QuỹHoàng đạo
05:00Giờ Ất Mão
Kim ĐườngHoàng đạo
07:00Giờ Bính Thìn
Bạch HổHắc đạo
09:00Giờ Đinh Tị
Ngọc ĐườngHoàng đạo
11:00Giờ Mậu Ngọ
Thiên LaoHắc đạo
13:00Giờ Kỷ Mùi
Nguyên VũHắc đạo
15:00Giờ Canh Thân
Tư MệnhHoàng đạo
17:00Giờ Tân Dậu
Câu TrậnHắc đạo
19:00Giờ Nhâm Tuất
Thanh LongHoàng đạo
21:00Giờ Quý Hợi
Minh ĐườngHoàng đạo
23:00Giờ Nhâm Tý
Thiên HìnhHắc đạo

Hướng xuất hành

Tài thần: Hướng Tây Bắc
Hỷ thần: Hướng Đông Nam

Những việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động Thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc ( hay các loại máy ), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, các việc trong vụ chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, thuê người, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối.
Việc không nên làm: Kiện tụng, tranh chấp.

Dò kết quả
Chọn số:
Tỉnh/TP:

Bạn có thể thống kê một số từ 00 đến 99:
Ví dụ: 86