Xo so quang binh, Kết quả xổ số Quảng Bình, XSKT miền trung, Thongkexoso

Kết quả xổ số

Xổ số Quảng Bình Thứ năm Ngày: 22/10/2020

ĐB728919
G142593
G241998
G38019062389
G482104516648606074908
838970805930320
G54851
G6972636874241
G7156
G880
04 08 19 20 26 41 59 51 56 64 60 89 87 80 93 98 90 97
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 4 8 5 9 1 6
1 9 6 4 0
2 0 6 7
3 8 9 7 0
4 1 9 3 8 0 7
Soạn : XSQB gửi 8177, để nhận kết quả Quảng Bình quả sớm nhất!

Xổ số Quảng Bình Thứ năm Ngày: 15/10/2020

ĐB597319
G141440
G258115
G37964102682
G480515884710424643159
510299357820139
G55962
G6934868534976
G7601
G806
01 06 19 15 15 29 39 40 41 46 48 59 53 62 71 78 76 82
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 1 6 5 9 3
1 9 5 5 6 2
2 9 7 1 8 6
3 9 8 2
4 0 1 6 8 9
Soạn : XSQB gửi 8177, để nhận kết quả Quảng Bình quả sớm nhất!

Xổ số Quảng Bình Thứ năm Ngày: 08/10/2020

ĐB834316
G145464
G255140
G39295978131
G468278985847287923570
828210332216920
G55333
G6810639891306
G7076
G849
06 06 16 21 22 20 31 33 40 49 59 64 78 79 70 76 84 89
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 6 6 5 9
1 6 6 4
2 1 2 0 7 8 9 0 6
3 1 3 8 4 9
4 0 9 9
Soạn : XSQB gửi 8177, để nhận kết quả Quảng Bình quả sớm nhất!

Xổ số Quảng Bình Thứ năm Ngày: 01/10/2020

ĐB380530
G158645
G212488
G33554033929
G467174010767922944370
827671160679825
G58761
G6017796350091
G7606
G884
06 06 29 29 25 30 35 45 40 67 61 74 76 70 77 88 84 91
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 6 6 5
1 6 7 1
2 9 9 5 7 4 6 0 7
3 0 5 8 8 4
4 5 0 9 1
Soạn : XSQB gửi 8177, để nhận kết quả Quảng Bình quả sớm nhất!

Xổ số Quảng Bình Thứ năm Ngày: 24/09/2020

ĐB677067
G122127
G211211
G35862994445
G439141910570984641511
673739763614425
G50977
G6395141328265
G7951
G828
11 11 27 29 25 28 36 32 45 41 46 57 51 51 67 65 73 77
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 5 7 1 1
1 1 1 6 7 5
2 7 9 5 8 7 3 7
3 6 2 8
4 5 1 6 9
Soạn : XSQB gửi 8177, để nhận kết quả Quảng Bình quả sớm nhất!
Lịch kết quả
lich thang Hôm nay thang sau

Thứ Sáu, ngày 23 tháng 10 năm 2020

Âm Lịch

Ngày 7 (Kỷ Hợi), Tháng 9 (Bính Tuất), Năm 2020 (Canh Tý)

Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo
(Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc.Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.)

Giờ Hoàng đạo: Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi
Giờ Hắc đạo: Tý, Mão, Tị, Dậu
00:00Giờ Giáp Tý
Bạch HổHắc đạo
01:00Giờ Ất Sửu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
03:00Giờ Bính Dần
Thiên LaoHắc đạo
05:00Giờ Đinh Mão
Nguyên VũHắc đạo
07:00Giờ Mậu Thìn
Tư MệnhHoàng đạo
09:00Giờ Kỷ Tị
Câu TrậnHắc đạo
11:00Giờ Canh Ngọ
Thanh LongHoàng đạo
13:00Giờ Tân Mùi
Minh ĐườngHoàng đạo
15:00Giờ Nhâm Thân
Thiên HìnhHắc đạo
17:00Giờ Quý Dậu
Chu TướcHắc đạo
19:00Giờ Giáp Tuất
Kim QuỹHoàng đạo
21:00Giờ Ất Hợi
Kim ĐườngHoàng đạo
23:00Giờ Giáp Tý
Bạch HổHắc đạo

Hướng xuất hành

Tài thần: Hướng Nam
Hỷ thần: Hướng Đông bắc

Những việc nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.
Việc không nên làm: Đẻ con nhằm ngày này khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con, nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc.

Dò kết quả
Chọn số:
Tỉnh/TP:

Bạn có thể thống kê một số từ 00 đến 99:
Ví dụ: 86