Xo so quang binh, Kết quả xổ số Quảng Bình, XSKT miền trung, Thongkexoso

Kết quả xổ số

Xổ số Quảng Bình Thứ năm Ngày: 01/01/2026

ĐB040031
G152654
G225683
G31338403096
G405241980175424502613
050127485840446
G54498
G6002481849957
G7627
G858
17 13 12 24 27 31 41 45 46 54 58 57 58 83 84 84 96 98
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 5 4 8 7 8
1 7 3 2 6
2 4 7 7
3 1 8 3 4 4
4 1 5 6 9 6 8
Soạn : XSQB gửi 8177, để nhận kết quả Quảng Bình quả sớm nhất!

Xổ số Quảng Bình Thứ năm Ngày: 25/12/2025

ĐB745704
G149588
G248283
G37862210021
G421278800056621101907
201184302270209
G56009
G6265083538910
G7548
G837
04 05 07 09 09 11 18 10 22 21 22 37 48 50 53 78 88 83
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 4 5 7 9 9 5 0 3
1 1 8 0 6
2 2 1 2 7 8
3 7 8 8 3
4 8 9
Soạn : XSQB gửi 8177, để nhận kết quả Quảng Bình quả sớm nhất!

Xổ số Quảng Bình Thứ năm Ngày: 18/12/2025

ĐB531824
G101393
G204918
G39836511904
G494688959824687040815
702488122711240
G54284
G6064864920669
G7647
G820
04 18 15 24 27 20 48 40 48 47 65 69 70 88 82 84 93 92
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 4 5
1 8 5 6 5 9
2 4 7 0 7 0
3 8 8 2 4
4 8 0 8 7 9 3 2
Soạn : XSQB gửi 8177, để nhận kết quả Quảng Bình quả sớm nhất!

Xổ số Quảng Bình Thứ năm Ngày: 11/12/2025

ĐB592916
G148242
G294145
G34898780925
G451524564100119846349
501243927806552
G53764
G6654115667375
G7468
G892
16 10 25 24 24 42 45 49 41 52 64 66 68 78 75 87 98 92
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 5 2
1 6 0 6 4 6 8
2 5 4 4 7 8 5
3 8 7
4 2 5 9 1 9 8 2
Soạn : XSQB gửi 8177, để nhận kết quả Quảng Bình quả sớm nhất!

Xổ số Quảng Bình Thứ năm Ngày: 04/12/2025

ĐB952626
G142988
G262704
G35035260532
G404610200287214985461
943305153098975
G59547
G6566623948781
G7268
G800
04 00 10 26 28 32 30 30 49 47 52 61 66 68 75 88 81 94
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 4 0 5 2
1 0 6 1 6 8
2 6 8 7 5
3 2 0 0 8 8 1
4 9 7 9 4
Soạn : XSQB gửi 8177, để nhận kết quả Quảng Bình quả sớm nhất!
Lịch kết quả
lich thang Hôm nay thang sau

Thứ Hai, ngày 05 tháng 01 năm 2026

Âm Lịch

Ngày 17 (Kỷ Mão), Tháng 11 (Mậu Tý), Năm 2025 (Ất Tị)

Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo
(Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc.Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.)

Giờ Hoàng đạo: Dần, Mão, Mùi, Dậu
Giờ Hắc đạo: Sửu, Tị, Thân, Hợi
00:00Giờ Giáp Tý
Tư MệnhHoàng đạo
01:00Giờ Ất Sửu
Câu TrậnHắc đạo
03:00Giờ Bính Dần
Thanh LongHoàng đạo
05:00Giờ Đinh Mão
Minh ĐườngHoàng đạo
07:00Giờ Mậu Thìn
Thiên HìnhHắc đạo
09:00Giờ Kỷ Tị
Chu TướcHắc đạo
11:00Giờ Canh Ngọ
Kim QuỹHoàng đạo
13:00Giờ Tân Mùi
Kim ĐườngHoàng đạo
15:00Giờ Nhâm Thân
Bạch HổHắc đạo
17:00Giờ Quý Dậu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
19:00Giờ Giáp Tuất
Thiên LaoHắc đạo
21:00Giờ Ất Hợi
Nguyên VũHắc đạo
23:00Giờ Giáp Tý
Tư MệnhHoàng đạo

Hướng xuất hành

Tài thần: Hướng Nam
Hỷ thần: Hướng Đông bắc

Những việc nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)
Việc không nên làm: Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước.)

Dò kết quả
Chọn số:
Tỉnh/TP:

Bạn có thể thống kê một số từ 00 đến 99:
Ví dụ: 86