Xo so quang tri, Kết quả xổ số Quảng Trị, XSKT miền trung, Thongkexoso

Kết quả xổ số

Xổ số Quảng Trị Thứ năm Ngày: 01/01/2026

ĐB179808
G180614
G268804
G33998688431
G468521419615312866016
104166475740595
G58418
G6589702764366
G7559
G807
08 04 07 14 16 16 18 21 28 31 57 59 61 66 76 86 95 97
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 8 4 7 5 7 9
1 4 6 6 8 6 1 6
2 1 8 7 6
3 1 8 6
4 9 5 7
Soạn : XSQT gửi 8177, để nhận kết quả Quảng Trị quả sớm nhất!

Xổ số Quảng Trị Thứ năm Ngày: 25/12/2025

ĐB136266
G122856
G242491
G34636663138
G452634873514695880681
337800995577307
G51381
G6018160219145
G7691
G818
07 18 21 38 34 45 56 51 58 55 66 66 81 80 81 81 91 91
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 7 5 6 1 8 5
1 8 6 6 6
2 1 7
3 8 4 8 1 0 1 1
4 5 9 1 1
Soạn : XSQT gửi 8177, để nhận kết quả Quảng Trị quả sớm nhất!

Xổ số Quảng Trị Thứ năm Ngày: 18/12/2025

ĐB330876
G140653
G206316
G30655605813
G460798998132785016148
313556050734321
G50068
G6734240267485
G7935
G899
07 16 13 13 21 26 35 48 42 53 56 50 55 68 76 85 98 99
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 7 5 3 6 0 5
1 6 3 3 6 8
2 1 6 7 6
3 5 8 5
4 8 2 9 8 9
Soạn : XSQT gửi 8177, để nhận kết quả Quảng Trị quả sớm nhất!

Xổ số Quảng Trị Thứ năm Ngày: 11/12/2025

ĐB051659
G110993
G292401
G32245253492
G442408965787759531125
547252443276725
G55549
G6733563777703
G7350
G861
01 08 03 25 25 25 32 35 49 59 52 50 61 78 77 93 92 95
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 1 8 3 5 9 2 0
1 6 1
2 5 5 5 7 8 7
3 2 5 8
4 9 9 3 2 5
Soạn : XSQT gửi 8177, để nhận kết quả Quảng Trị quả sớm nhất!

Xổ số Quảng Trị Thứ năm Ngày: 04/12/2025

ĐB213069
G157745
G289443
G35763775186
G451860315060283795182
996730854665271
G55078
G6374797262269
G7132
G814
06 14 26 37 37 32 45 43 46 47 69 60 69 73 71 78 86 82
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 6 5
1 4 6 9 0 9
2 6 7 3 1 8
3 7 7 2 8 6 2
4 5 3 6 7 9
Soạn : XSQT gửi 8177, để nhận kết quả Quảng Trị quả sớm nhất!
Lịch kết quả
lich thang Hôm nay thang sau

Thứ Hai, ngày 05 tháng 01 năm 2026

Âm Lịch

Ngày 17 (Kỷ Mão), Tháng 11 (Mậu Tý), Năm 2025 (Ất Tị)

Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo
(Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc.Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.)

Giờ Hoàng đạo: Dần, Mão, Mùi, Dậu
Giờ Hắc đạo: Sửu, Tị, Thân, Hợi
00:00Giờ Giáp Tý
Tư MệnhHoàng đạo
01:00Giờ Ất Sửu
Câu TrậnHắc đạo
03:00Giờ Bính Dần
Thanh LongHoàng đạo
05:00Giờ Đinh Mão
Minh ĐườngHoàng đạo
07:00Giờ Mậu Thìn
Thiên HìnhHắc đạo
09:00Giờ Kỷ Tị
Chu TướcHắc đạo
11:00Giờ Canh Ngọ
Kim QuỹHoàng đạo
13:00Giờ Tân Mùi
Kim ĐườngHoàng đạo
15:00Giờ Nhâm Thân
Bạch HổHắc đạo
17:00Giờ Quý Dậu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
19:00Giờ Giáp Tuất
Thiên LaoHắc đạo
21:00Giờ Ất Hợi
Nguyên VũHắc đạo
23:00Giờ Giáp Tý
Tư MệnhHoàng đạo

Hướng xuất hành

Tài thần: Hướng Nam
Hỷ thần: Hướng Đông bắc

Những việc nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)
Việc không nên làm: Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước.)

Dò kết quả
Chọn số:
Tỉnh/TP:

Bạn có thể thống kê một số từ 00 đến 99:
Ví dụ: 86