Xo so soc trang, Kết quả xổ số Sóc Trăng, XSKT miền nam, Thongkexoso

Kết quả xổ số

Xổ số Sóc Trăng Thứ tư Ngày: 08/07/2026

ĐB708297
G193546
G222596
G37529242218
G434254652795837853818
370956465265183
G53903
G6619385631264
G7916
G848
03 18 18 16 46 48 54 52 63 64 79 78 83 97 96 92 95 93
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 3 5 4 2
1 8 8 6 6 3 4
2 7 9 8
3 8 3
4 6 8 9 7 6 2 5 3
Soạn : XSST gửi 8177, để nhận kết quả Sóc Trăng quả sớm nhất!

Xổ số Sóc Trăng Thứ tư Ngày: 01/07/2026

ĐB778087
G135965
G220001
G36385837673
G459570576979843785030
966097637019765
G54244
G6901905613546
G7696
G897
01 09 19 37 30 44 46 58 65 65 61 73 70 70 87 97 96 97
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 1 9 5 8
1 9 6 5 5 1
2 7 3 0 0
3 7 0 8 7
4 4 6 9 7 6 7
Soạn : XSST gửi 8177, để nhận kết quả Sóc Trăng quả sớm nhất!

Xổ số Sóc Trăng Thứ tư Ngày: 24/06/2026

ĐB314160
G167544
G234307
G34360061539
G408520600605999215974
266048245206773
G54537
G6412361807593
G7599
G820
07 00 04 20 23 20 39 37 44 52 60 60 74 73 80 92 93 99
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 7 0 4 5 2
1 6 0 0
2 0 3 0 7 4 3
3 9 7 8 0
4 4 9 2 3 9
Soạn : XSST gửi 8177, để nhận kết quả Sóc Trăng quả sớm nhất!

Xổ số Sóc Trăng Thứ tư Ngày: 17/06/2026

ĐB748498
G123422
G210063
G30195777329
G403769304622719504482
702957276762337
G58517
G6723294500035
G7526
G833
17 22 29 26 37 32 35 33 57 50 63 69 62 67 82 98 95 95
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 5 7 0
1 7 6 3 9 2 7
2 2 9 6 7
3 7 2 5 3 8 2
4 9 8 5 5
Soạn : XSST gửi 8177, để nhận kết quả Sóc Trăng quả sớm nhất!

Xổ số Sóc Trăng Thứ tư Ngày: 10/06/2026

ĐB712879
G199075
G297278
G36143323332
G497113755148745546247
871093910047226
G59143
G6490581776940
G7990
G854
09 00 05 13 14 26 33 32 47 43 40 55 54 79 75 78 77 90
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 9 0 5 5 5 4
1 3 4 6
2 6 7 9 5 8 7
3 3 2 8
4 7 3 0 9 0
Soạn : XSST gửi 8177, để nhận kết quả Sóc Trăng quả sớm nhất!
Lịch kết quả
lich thang Hôm nay thang sau

Thứ Sáu, ngày 10 tháng 07 năm 2026

Âm Lịch

Ngày 26 (Ất Dậu), Tháng 5 (Giáp Ngọ), Năm 2026 (Bính Ngọ)

Ngày Minh Đường Hoàng đạo
(Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.)

Giờ Hoàng đạo: Dần, Mão, Mùi, Dậu
Giờ Hắc đạo: Sửu, Tị, Thân, Hợi
00:00Giờ Bính Tý
Tư MệnhHoàng đạo
01:00Giờ Đinh Sửu
Câu TrậnHắc đạo
03:00Giờ Mậu Dần
Thanh LongHoàng đạo
05:00Giờ Kỷ Mão
Minh ĐườngHoàng đạo
07:00Giờ Canh Thìn
Thiên HìnhHắc đạo
09:00Giờ Tân Tị
Chu TướcHắc đạo
11:00Giờ Nhâm Ngọ
Kim QuỹHoàng đạo
13:00Giờ Quý Mùi
Kim ĐườngHoàng đạo
15:00Giờ Giáp Thân
Bạch HổHắc đạo
17:00Giờ Ất Dậu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
19:00Giờ Bính Tuất
Thiên LaoHắc đạo
21:00Giờ Đinh Hợi
Nguyên VũHắc đạo
23:00Giờ Bính Tý
Tư MệnhHoàng đạo

Hướng xuất hành

Tài thần: Hướng Đông Nam
Hỷ thần: Hướng Tây Bắc

Những việc nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)
Việc không nên làm: Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước.)

Dò kết quả
Chọn số:
Tỉnh/TP:

Bạn có thể thống kê một số từ 00 đến 99:
Ví dụ: 86