Xo so tay ninh, Kết quả xổ số Tây Ninh, XSKT miền nam, Thongkexoso

Kết quả xổ số

Xổ số Tây Ninh Thứ năm Ngày: 13/06/2024

ĐB154433
G111512
G241846
G36489515941
G499974915040234517595
214992716141437
G58741
G6576219749945
G7578
G870
04 12 33 37 46 41 45 41 45 61 62 74 74 78 70 95 95 99
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 4 5
1 2 6 1 2
2 7 4 4 8 0
3 3 7 8
4 6 1 5 1 5 9 5 5 9
Soạn : XSTN gửi 8177, để nhận kết quả Tây Ninh quả sớm nhất!

Xổ số Tây Ninh Thứ năm Ngày: 06/06/2024

ĐB320999
G193497
G213036
G31486542497
G489370130619940271162
007660299121219
G59704
G6660112313616
G7670
G893
02 04 01 19 16 36 31 65 61 62 66 70 70 99 97 97 91 93
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 2 4 1 5
1 9 6 6 5 1 2 6
2 7 0 0
3 6 1 8
4 9 9 7 7 1 3
Soạn : XSTN gửi 8177, để nhận kết quả Tây Ninh quả sớm nhất!

Xổ số Tây Ninh Thứ năm Ngày: 30/05/2024

ĐB284641
G104751
G298379
G37474705359
G417998617051470247549
095700320177375
G57285
G6417314339859
G7701
G879
05 02 01 01 33 41 47 49 51 59 59 79 70 75 73 79 85 98
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 5 2 1 1 5 1 9 9
1 6
2 7 9 0 5 3 9
3 3 8 5
4 1 7 9 9 8
Soạn : XSTN gửi 8177, để nhận kết quả Tây Ninh quả sớm nhất!

Xổ số Tây Ninh Thứ năm Ngày: 23/05/2024

ĐB616286
G110544
G237220
G32708535613
G423699557227385415997
298837121960952
G57018
G6425208480316
G7491
G854
13 19 18 16 20 22 44 48 54 52 52 54 86 85 83 99 97 91
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 5 4 2 2 4
1 3 9 8 6 6
2 0 2 7
3 8 6 5 3
4 4 8 9 9 7 1
Soạn : XSTN gửi 8177, để nhận kết quả Tây Ninh quả sớm nhất!

Xổ số Tây Ninh Thứ năm Ngày: 16/05/2024

ĐB627275
G115283
G292730
G38211381726
G441996700736511607819
889872273177722
G56421
G6765859917677
G7901
G854
01 13 16 19 26 22 21 30 31 58 54 75 73 77 83 87 96 91
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 1 5 8 4
1 3 6 9 6
2 6 2 1 7 5 3 7
3 0 1 8 3 7
4 9 6 1
Soạn : XSTN gửi 8177, để nhận kết quả Tây Ninh quả sớm nhất!
Lịch kết quả
lich thang Hôm nay thang sau

Thứ Sáu, ngày 14 tháng 06 năm 2024

Âm Lịch

Ngày 9 (Kỷ Dậu), Tháng 5 (Canh Ngọ), Năm 2024 (Giáp Thìn)

Ngày Minh Đường Hoàng đạo
(Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.)

Giờ Hoàng đạo: Dần, Mão, Mùi, Dậu
Giờ Hắc đạo: Sửu, Tị, Thân, Hợi
00:00Giờ Giáp Tý
Tư MệnhHoàng đạo
01:00Giờ Ất Sửu
Câu TrậnHắc đạo
03:00Giờ Bính Dần
Thanh LongHoàng đạo
05:00Giờ Đinh Mão
Minh ĐườngHoàng đạo
07:00Giờ Mậu Thìn
Thiên HìnhHắc đạo
09:00Giờ Kỷ Tị
Chu TướcHắc đạo
11:00Giờ Canh Ngọ
Kim QuỹHoàng đạo
13:00Giờ Tân Mùi
Kim ĐườngHoàng đạo
15:00Giờ Nhâm Thân
Bạch HổHắc đạo
17:00Giờ Quý Dậu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
19:00Giờ Giáp Tuất
Thiên LaoHắc đạo
21:00Giờ Ất Hợi
Nguyên VũHắc đạo
23:00Giờ Giáp Tý
Tư MệnhHoàng đạo

Hướng xuất hành

Tài thần: Hướng Nam
Hỷ thần: Hướng Đông bắc

Những việc nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)
Việc không nên làm: Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước.)

Dò kết quả
Chọn số:
Tỉnh/TP:

Bạn có thể thống kê một số từ 00 đến 99:
Ví dụ: 86