Xo so vinh long, Kết quả xổ số Vĩnh Long, XSKT miền nam, Thongkexoso

Kết quả xổ số

Xổ số Vĩnh Long Thứ 6 Ngày: 30/01/2026

ĐB141867
G153974
G211773
G36966760031
G455260573201363897125
426988454144400
G52580
G6035915774803
G7868
G822
00 03 20 25 22 31 38 41 59 67 67 60 68 74 73 77 80 98
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 0 3 5 9
1 6 7 7 0 8
2 0 5 2 7 4 3 7
3 1 8 8 0
4 1 9 8
Soạn : XSVL gửi 8177, để nhận kết quả Vĩnh Long quả sớm nhất!

Xổ số Vĩnh Long Thứ 6 Ngày: 23/01/2026

ĐB042663
G106493
G256424
G33774903479
G450064611206466904422
397176402343304
G51225
G6224383626622
G7425
G859
04 17 24 20 22 23 25 22 25 49 43 59 63 64 69 62 79 93
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 4 5 9
1 7 6 3 4 9 2
2 4 0 2 3 5 2 5 7 9
3 8
4 9 3 9 3
Soạn : XSVL gửi 8177, để nhận kết quả Vĩnh Long quả sớm nhất!

Xổ số Vĩnh Long Thứ 6 Ngày: 16/01/2026

ĐB670271
G187619
G230287
G34977257266
G448505309790587369379
983208129953161
G53940
G6664531623187
G7350
G821
05 19 20 21 40 45 50 66 61 62 71 72 79 73 79 87 87 99
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 5 5 0
1 9 6 6 1 2
2 0 1 7 1 2 9 3 9
3 8 7 7
4 0 5 9 9
Soạn : XSVL gửi 8177, để nhận kết quả Vĩnh Long quả sớm nhất!

Xổ số Vĩnh Long Thứ 6 Ngày: 09/01/2026

ĐB147642
G149071
G213918
G30335619292
G488005993767035731995
016605046956722
G52697
G6691399155321
G7094
G826
05 18 13 15 22 21 26 42 56 57 60 69 71 76 92 95 97 94
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 5 5 6 7
1 8 3 5 6 0 9
2 2 1 6 7 1 6
3 8
4 2 9 2 5 7 4
Soạn : XSVL gửi 8177, để nhận kết quả Vĩnh Long quả sớm nhất!

Xổ số Vĩnh Long Thứ 6 Ngày: 02/01/2026

ĐB492364
G173749
G284993
G36100314821
G486244043216852375369
748983709286098
G52154
G6429201606580
G7149
G808
03 08 21 21 23 49 44 49 54 64 69 60 80 93 98 92 98 92
ĐầuĐuôi ĐầuĐuôi
0 3 8 5 4
1 6 4 9 0
2 1 1 3 7
3 8 0
4 9 4 9 9 3 8 2 8 2
Soạn : XSVL gửi 8177, để nhận kết quả Vĩnh Long quả sớm nhất!
Lịch kết quả
lich thang Hôm nay thang sau

Thứ Bảy, ngày 31 tháng 01 năm 2026

Âm Lịch

Ngày 13 (Ất Tị), Tháng 12 (Kỷ Sửu), Năm 2025 (Ất Tị)

Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo
(Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc.Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.)

Giờ Hoàng đạo: Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi
Giờ Hắc đạo: Tý, Mão, Tị, Dậu
00:00Giờ Bính Tý
Bạch HổHắc đạo
01:00Giờ Đinh Sửu
Ngọc ĐườngHoàng đạo
03:00Giờ Mậu Dần
Thiên LaoHắc đạo
05:00Giờ Kỷ Mão
Nguyên VũHắc đạo
07:00Giờ Canh Thìn
Tư MệnhHoàng đạo
09:00Giờ Tân Tị
Câu TrậnHắc đạo
11:00Giờ Nhâm Ngọ
Thanh LongHoàng đạo
13:00Giờ Quý Mùi
Minh ĐườngHoàng đạo
15:00Giờ Giáp Thân
Thiên HìnhHắc đạo
17:00Giờ Ất Dậu
Chu TướcHắc đạo
19:00Giờ Bính Tuất
Kim QuỹHoàng đạo
21:00Giờ Đinh Hợi
Kim ĐườngHoàng đạo
23:00Giờ Bính Tý
Bạch HổHắc đạo

Hướng xuất hành

Tài thần: Hướng Đông Nam
Hỷ thần: Hướng Tây Bắc

Những việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò.
Việc không nên làm: Mua nuôi thêm súc vật.

Dò kết quả
Chọn số:
Tỉnh/TP:

Bạn có thể thống kê một số từ 00 đến 99:
Ví dụ: 86